Kết quả tra từ “小写”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小写xiǎo xiě
小写: chữ thường
小写字母xiǎo xiě zì mǔ
小写字母: chữ cái viết thường
大小写dà xiǎo xiě
大小写: chữ hoa và chữ thường
区分大小写qū fēn dà xiǎo xiě
区分大小写: phân biệt chữ hoa với chữ thường; phân biệt kích cỡ chữ
不区分大小写bù qū fēn dà xiǎo xiě
不区分大小写: không phân biệt chữ hoa và chữ thường