Kết quả tra từ “尊贤爱物”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尊贤爱物zūn xián ài wù
尊贤爱物: tôn vinh người hiền và yêu thương dân chúng; tôn trọng nhân tài cao quý trong khi bảo vệ người dân thường