Kết quả tra từ “封禅”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
封禅fēng shàn
封禅: (của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ