Kết quả tra từ “寻衅”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
寻衅xún xìn
寻衅: gây sự; bắt đầu đánh nhau
寻衅滋事罪xún xìn zī shì zuì
寻衅滋事罪: hành vi gây rối trật tự (luật pháp Trung Quốc)