Kết quả tra từ “对簿”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
对簿duì bù
对簿: đối chất với ai đó; buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa); kiện ai đó ra tòa
对簿公堂duì bù gōng táng
对簿公堂: cáo buộc trước tòa (thành ngữ); đối chất pháp lý; đưa ai ra tòa; kiện