Kết quả tra từ “宿命”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宿命sù mìng
宿命: tiền định; nghiệp chướng
宿命通sù mìng tōng
宿命通: (Phật giáo) hồi ức về các kiếp trước; trí tuệ về các kiếp trước (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)
宿命论sù mìng lùn
宿命论: thuyết định mệnh; mang tính định mệnh