Kết quả tra từ “宾主”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宾主bīn zhǔ
宾主: khách và chủ
宾主尽欢bīn zhǔ jìn huān
宾主尽欢: cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)