Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “家儿”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

2 từ sẵn sàng
家儿
jiā ér

(cũ) đứa trẻ, đặc biệt chỉ con trai giống cha mình

Cụm từ
傍家儿
bàng jiā r

người tình; đối tác

Cụm từ