Kết quả tra từ “家”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.); lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp; chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền…
dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nhà (Passer domesticus)
vịt cổ xanh; vịt mallard (Anas platyrhyncha)
vịt nhà
(loài chim ở Trung Quốc) quạ nhà (Corvus splendens)
ngựa nhà
nuôi trong nhà; nuôi tại nhà
đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器
(thông tục) chim sẻ
cửa nhà; gia tộc
họp phụ huynh; hội phụ huynh
chuyện gia đình thường ngày
hệ thống gia trưởng
chủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởng; phụ huynh hoặc người giám hộ của một đứa trẻ
nghĩa đen: chuyện xấu của gia đình không được truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng
Đừng truyền ra ngoài sự xấu hổ của gia đình, đừng tin tưởng nhẹ dạ vào lời đồn. (thành ngữ); Đừng vạch áo cho người xem lưng, đừng nghe lời đàm…
nghĩa đen: chuyện xấu trong nhà không truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng
bê bối gia đình; bí mật trong nhà
tiếng mẹ đẻ; tiếng địa phương
món ăn địa phương; ẩm thực địa phương
quê hương; nơi sinh; LT:個|个[ge4]
sa cơ lỡ vận (thành ngữ); gặp vận rủi trong tài chính
hoàn cảnh tài chính gia đình
xe hơi sở hữu cá nhân
giàu có vô cùng
nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng; không một xu dính túi; nghèo như chuột nhà thờ
gia phả; cây gia đình
Gia Ngữ của Khổng Tử (viết tắt của 孔子家語|孔子家语[Kong3 zi3 Jia1 yu3])
lời dạy bảo cho con cái; gia huấn
kế sinh nhai của gia đình; tình hình kinh tế của một hộ gia đình; tài sản gia đình
thế hệ lớn tuổi trong gia đình (thường chỉ cha mẹ); những họ hàng gần đã qua đời
quy tắc gia đình; quy tắc ứng xử gia đình
người sống thu mình; người hikikomori
nhà
con tằm (Bombyx mori)
ruồi nhà
nghĩa đen: hoa trong vườn nhà không sánh được hương hoa dại (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ khác có vẻ hấp dẫn hơn bạn đời của mình; đứng núi…
(kính trọng) cậu của tôi
quan cố vấn của vua hoặc lãnh chúa phong kiến; kẻ tay sai
(cũ) người lớn tuổi trong gia đình
nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ đầy, cá nhân không thiếu thốn (thành ngữ); cuộc sống sung túc
nghĩa đen: người giàu không ngồi dưới mái hiên (thành ngữ); nghĩa bóng: người giàu không tự đặt mình vào chỗ nguy hiểm
người hầu
tài sản gia đình; của cải gia đình
gia cầm; chim nuôi trong nhà
(kính trọng) ông nội của tôi
gia đình phá sản và người chết (thành ngữ); gia cảnh tiêu điều; không nhà cửa
vợ con
(cũ) vợ
tài sản gia đình; đồ đạc
động vật nuôi; gia súc; bò dê cừu
máy tính gia đình
thiết bị điện gia dụng
dùng trong nhà; thuộc về gia đình; chi phí gia đình; tiền chợ
tài sản gia đình
(cũ) cách gọi chủ nhân của người hầu
(kính trọng) cha tôi
(loài chim ở Trung Quốc) chim én nhà (Hirundo rustica)
bếp lò