Kết quả tra từ “害命”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
害命hài mìng
害命: giết người; sát hại
谋财害命móu cái hài mìng
谋财害命: âm mưu giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền
图财害命tú cái hài mìng
图财害命: xem 謀財害命|谋财害命[mou2 cai2 hai4 ming4]