Kết quả tra từ “审判权”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
审判权shěn pàn quán
审判权: quyền tài phán; quyền tư pháp
公平审判权gōng píng shěn pàn quán
公平审判权: quyền được xét xử công bằng