Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “宝山”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
宝山Bǎo shān

宝山: quận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang; thị trấn Bảo Sơn hoặc Pao Sơn…

Cụm từ
宝山乡Bǎo shān xiāng

宝山乡: Xã Baoshan hoặc Paoshan ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
宝山区Bǎo shān qū

宝山区: Quận Baoshan của Thượng Hải; Quận Baoshan của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
八宝山革命公墓Bā bǎo Shān Gé mìng Gōng mù

八宝山革命公墓: Nghĩa trang Cách mạng núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh

Cụm từ
八宝山Bā bǎo shān

八宝山: Núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh

Cụm từ
元宝山区Yuán bǎo shān qū

元宝山区: quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ

Cụm từ
元宝山Yuán bǎo shān

元宝山: quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ

Cụm từ