Kết quả tra từ “定神”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
定神dìng shén
定神: trấn tĩnh; tập trung chú ý
气定神闲qì dìng shén xián
气定神闲: bình tĩnh và điềm nhiên (thành ngữ)