Kết quả tra từ “定座率”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
定座率dìng zuò lǜ
定座率: tỷ lệ lấp đầy (tức là tỷ lệ chỗ ngồi được sử dụng)