Kết quả tra từ “官渡”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
官渡Guān dù
官渡: khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
官渡区Guān dù qū
官渡区: khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
官渡之战Guān dù zhī Zhàn
官渡之战: Trận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] ở Bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Từ Xương 許昌|许昌[Xu3 chang1] ở phía bắc…