Kết quả tra từ “官复原职”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
官复原职guān fù yuán zhí
官复原职: khôi phục chức vụ chính thức; gửi ai đó trở lại vị trí trước đây