Kết quả tra từ “完事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
完事wán shì
完事: hoàn thành (việc gì đó)
完事大吉wán shì dà jí
完事大吉: (thường sau 就 [jiu4]) (đã làm xong việc gì đó) mọi thứ giờ đều ổn; kết thúc sự việc; (mọi thứ) đã sẵn sàng