Kết quả tra từ “安乡”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
安乡Ān xiāng
安乡: huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
安乡县Ān xiāng xiàn
安乡县: huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
泰安乡Tài ān xiāng
泰安乡: xã Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
永安乡Yǒng ān xiāng
永安乡: Thị trấn Vĩnh An hoặc Vĩnh Nguyên ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
望安乡Wàng ān xiāng
望安乡: Xã Wangan ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
大安乡Dà ān Xiāng
大安乡: Xã Đại An hoặc Thái An, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
吉安乡Jí ān xiāng
吉安乡: thị trấn Ji'an hoặc Chi'an ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan