Kết quả tra từ “宅男”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宅男zhái nán
宅男: chàng trai suốt ngày ở nhà, thường dành nhiều thời gian chơi game online (bắt nguồn từ tiếng Nhật "otaku")