Kết quả cho “宁”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 寧|宁[ning2]
lưu trữ; đứng; khoảng không gian giữa cửa và bình phong
yên tĩnh, tĩnh mịch
huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây
Ninghua, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến
huyện Ninh Nam ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
Huyện Ninh ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
tốt hơn nên; một người muốn...(hoặc không)...; thà rằng; (sẽ) tốt hơn để; (chọn) cái ít xấu hơn trong hai điều tồi tệ
Ninh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
Huyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
Khu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]
Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
Hoàng đế Ninh Tông của Nam Tống (1168-1224)
Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
thà ... hơn
huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm
huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang
huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông