Kết quả tra từ “孤儿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
孤儿gū ér
孤儿: trẻ mồ côi
孤儿院gū ér yuàn
孤儿院: trại trẻ mồ côi; nhà dưỡng nhi
孤儿药gū ér yào
孤儿药: thuốc hiếm