Kết quả tra từ “子母”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
子母zǐ mǔ
子母: mẹ và con; lãi và vốn; kết hợp của một vật lớn và một vật nhỏ cùng loại
子母炸弹zǐ mǔ zhà dàn
子母炸弹: bom chùm
子母炮弹zǐ mǔ pào dàn
子母炮弹: bom chùm pháo
子母扣zǐ mǔ kòu
子母扣: khuy bấm
子母弹zǐ mǔ dàn
子母弹: (quân sự) bom chùm; mảnh đạn