Kết quả tra từ “子叶”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
子叶zǐ yè
子叶: lá mầm (lá phôi đầu tiên)
双子叶shuāng zǐ yè
双子叶: thực vật hai lá mầm (họ thực vật có hai lá mầm, bao gồm cúc, cây lá rộng, thực vật thân thảo)
单子叶dān zǐ yè
单子叶: thực vật một lá mầm (họ thực vật phân biệt bởi một lá mầm, bao gồm cỏ, lan và hoa ly)