Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “娇”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiāo

đáng yêu; nuông chiều; nhẹ nhàng; mỏng manh; yếu ớt

Từ vựng
娇黄jiāo huáng

vàng nhạt

Cụm từ
娇贵jiāo guì

được nuông chiều; mỏng manh; khó chiều

Cụm từ
娇艳jiāo yàn

dịu dàng và xinh đẹp

Cụm từ
娇翠jiāo cuì

xanh non (chồi)

Cụm từ
娇羞jiāo xiū

e thẹn; nhút nhát; sự nhút nhát; khiêm tốn

Cụm từ
娇美jiāo měi

duyên dáng

Cụm từ
娇纵jiāo zòng

nuông chiều (một đứa trẻ); chiều chuộng; làm hư

Cụm từ
娇红jiāo hóng

hồng dịu dàng

Cụm từ
娇痴jiāo chī

bị làm hư và ngây thơ

Cụm từ
娇生惯养jiāo shēng guàn yǎng

được nuông chiều và làm hư từ nhỏ

Cụm từ
娇滴滴jiāo dī dī

ngọt ngào; dễ thương; đẹp một cách tinh tế

Cụm từ
娇气jiāo qì

mỏng manh; khó tính; kén cá chọn canh

Cụm từ
娇惯jiāo guàn

nuông chiều; chiều chuộng; làm hư

Cụm từ
娇态jiāo tài

thái độ quyến rũ; tư thế lả lơi

Cụm từ
娇惰jiāo duò

nuông chiều và lười biếng; uể oải; không có năng lượng

Cụm từ
娇弱jiāo ruò

mỏng manh

Cụm từ
娇小jiāo xiǎo

nhỏ nhắn; tinh tế; đáng yêu

Cụm từ
娇宠jiāo chǒng

nuông chiều; chiều chuộng

Cụm từ
娇娇女jiāo jiāo nǚ

cô gái được nuông chiều từ gia đình giàu có

Cụm từ
娇嫩jiāo nen

dịu dàng và đáng yêu; mong manh; tinh tế

Cụm từ
娇媚jiāo mèi

nhã nhặn; quyến rũ; ngọt ngào và duyên dáng; người phụ nữ trẻ đẹp (xưa)

Cụm từ
娇妻jiāo qī

người vợ đáng yêu

Cụm từ
娇嗔jiāo chēn

(của cô gái) giả vờ tức giận một cách duyên dáng

Cụm từ
娇喘jiāo chuǎn

thở yếu ớt

Cụm từ
娇儿jiāo ér

con trai yêu quý

Cụm từ
香娇玉嫩xiāng jiāo yù nèn

người phụ nữ đẹp

Cụm từ
陈娇Chén Jiāo

Chen Jiao, vợ đầu của hoàng đế 漢武帝|汉武帝[Han4 Wu3 di4], mất khoảng năm 110 TCN

Cụm từ
金屋藏娇jīn wū cáng jiāo

ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ); ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu

Thành ngữ
桑娇维塞Sāng jiāo wéi sāi

Sangiovese (loại nho)

Cụm từ
撒娇卖乖sā jiāo mài guāi

cư xử để lấy lòng

Cụm từ
撒娇sā jiāo

làm nũng; nhõng nhẽo; cư xử làm duyên

Cụm từ
吴侬娇语Wú nóng jiāo yǔ

tiếng Ngô nghe dễ chịu; cũng viết 吳儂軟語|吴侬软语[Wu2 nong2 ruan3 yu3]

Cụm từ
力娇酒lì jiāo jiǔ

rượu (từ mượn)

Cụm từ
傲娇ào jiāo

(khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp và dịu dàng (từ mượn tiếng Nhật "tsundere")

Khẩu ngữ