Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “姥姥”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
姥姥lǎo lao

姥姥: (thân mật) bà ngoại; mẹ của mẹ

Cụm từ
姨姥姥yí lǎo lao

姨姥姥: chị em gái của bà ngoại; bà cô

Cụm từ
姑姥姥gū lǎo lao

姑姥姥: cô của mẹ; bà cô

Cụm từ
刘姥姥进大观园Liú lǎo lao jìn Dà guān yuán

刘姥姥进大观园: Bà Lưu vào vườn Đại Quan; (một người giản dị) bị choáng ngợp bởi trải nghiệm mới và môi trường xa hoa

Cụm từ