Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “姒”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

姒: vợ hoặc phi tần lớn tuổi của anh chồng (cổ); chị gái (cổ)

Từ vựng
姒文命Sì Wén mìng

姒文命: Tứ Văn Mệnh, tên gọi của Đại Vũ 大禹[Da4 Yu3]

Cụm từ
褒姒Bāo sì

褒姒: Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王[Zhou1 You1 wang2] và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc

Cụm từ
娣姒dì sì

娣姒: chị em dâu (cũ); nhiều vợ lẽ của một chồng (cũ)

Cụm từ