Kết quả tra từ “妙笔”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
妙笔miào bǐ
妙笔: viết lách tài năng, xuất sắc hoặc khéo léo
妙笔生花miào bǐ shēng huā
妙笔生花: viết lách tài hoa hoặc điêu luyện
生花妙笔shēng huā miào bǐ
生花妙笔: văn chương đẹp hoặc tài hoa