Kết quả tra từ “如东”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
如东Rú dōng
如东: huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
如东县Rú dōng xiàn
如东县: huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
福如东海fú rú Dōng Hǎi
福如东海: chúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông (thành ngữ)