Kết quả tra từ “奶牛”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
奶牛nǎi niú
奶牛: bò sữa; bò lấy sữa
奶牛场nǎi niú chǎng
奶牛场: trang trại bò sữa