Kết quả tra từ “天马行空”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天马行空tiān mǎ xíng kōng
天马行空: như tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời (thành ngữ); (về viết văn, thư pháp, v.v.) táo bạo và giàu trí tưởng tượng; không bị gò bó trong…