Kết quả tra từ “天真”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天真tiān zhēn
天真: ngây thơ; trong sáng; chất phác
天真烂漫tiān zhēn làn màn
天真烂漫: ngây thơ và hồn nhiên