Kết quả tra từ “天生”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天生tiān shēng
天生: bản chất; tính khí; bẩm sinh; tự nhiên
天生丽质tiān shēng lì zhì
天生丽质: vẻ đẹp tự nhiên
天生的一对tiān shēng de yī duì
天生的一对: cặp đôi sinh ra dành cho nhau
天生一对tiān shēng yī duì
天生一对: một cặp trời sinh; một cặp đôi hoàn hảo