Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “天津”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
天津Tiān jīn

天津: Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津

Viết tắt
天津环球金融中心Tiān jīn Huán qiú Jīn róng Zhōng xīn

天津环球金融中心: Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân, tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân hoặc Tháp Jin; viết tắt là 津塔[Jin1 ta3]

Viết tắt
天津条约Tiān jīn Tiáo yuē

天津条约: Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等條約|不平等条约 giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc

Cụm từ
天津会议专条Tiān jīn huì yì zhuān tiáo

天津会议专条: Thỏa thuận Thiên Tân năm 1885 giữa Lý Hồng Chương 李鴻章|李鸿章[Li3 Hong2 zhang1] và Itō Hirobumi 伊藤博文[Yi1 teng2 Bo2 wen2] để rút quân Thanh và Nhật…

Cụm từ
天津市Tiān jīn shì

天津市: Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津

Viết tắt
天津大学Tiān jīn Dà xué

天津大学: Đại học Thiên Tân

Cụm từ
天津外国语大学Tiān jīn Wài guó yǔ Dà xué

天津外国语大学: Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân

Cụm từ