Kết quả tra từ “天书”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天书tiān shū
天书: chiếu chỉ hoàng gia; sách trời (mê tín); chữ viết khó đọc hoặc không rõ; rối rắm khó hiểu