Kết quả tra từ “大雄”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大雄dà xióng
大雄: đại anh hùng; hình tượng chính trong chùa Phật giáo
大雄宝殿dà xióng bǎo diàn
大雄宝殿: Điện Đại Hùng, chính điện của chùa Phật giáo chứa tượng thờ chính 大雄[da4 xiong2]