Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大难不死”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大难不死dà nàn bù sǐ

大难不死: vừa thoát khỏi tai ương

Cụm từ
大难不死,必有后福dà nàn bù sǐ , bì yǒu hòu fú

大难不死,必有后福: sống sót sau tai họa lớn ắt sẽ có phúc về sau (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn