Kết quả tra từ “大队”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大队dà duì
大队: nhóm; một đoàn thể lớn; đội sản xuất; nhóm quân sự
督察大队dū chá dà duì
督察大队: đội kiểm duyệt (Trung Quốc)