Kết quả tra từ “大错”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大错dà cuò
大错: sai lầm
大错特错dà cuò tè cuò
大错特错: sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)
铸成大错zhù chéng dà cuò
铸成大错: mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)