Kết quả tra từ “大运”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大运dà yùn
大运: một vận may; Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới (trước đây gọi là "Universiade") (viết tắt của 大學生運動會|大学生运动会[da4 xue2 sheng1 yun4 dong4 hui4])
大运河Dà Yùn hé
大运河: Kênh Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
撞大运zhuàng dà yùn
撞大运: gặp vận may; thử vận may
京杭大运河Jīng Háng Dà Yùn hé
京杭大运河: Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN