Kết quả tra từ “大计”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大计dà jì
大计: chương trình quy mô lớn có tầm quan trọng lâu dài; dự án quan trọng hàng đầu; suy nghĩ lớn; kiểm toán quốc gia hàng năm
鸿图大计hóng tú dà jì
鸿图大计: dự án lớn quan trọng
百年大计bǎi nián dà jì
百年大计: một dự án quan trọng và lâu dài
共商大计gòng shāng dà jì
共商大计: thảo luận các vấn đề quan trọng