Kết quả tra từ “大观园”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大观园Dà guān yuán
大观园: Vườn Đại Quan, một khu vườn trong Hồng Lâu Mộng
刘姥姥进大观园Liú lǎo lao jìn Dà guān yuán
刘姥姥进大观园: Bà Lưu vào vườn Đại Quan; (một người giản dị) bị choáng ngợp bởi trải nghiệm mới và môi trường xa hoa