Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大观”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大观Dà guān

大观: Daguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
大观园Dà guān yuán

大观园: Vườn Đại Quan, một khu vườn trong Hồng Lâu Mộng

Cụm từ
大观区Dà guān Qū

大观区: Daguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
蔚为大观wèi wéi dà guān

蔚为大观: cảnh tượng nguy nga (thành ngữ); đầy mê hoặc

Thành ngữ
刘姥姥进大观园Liú lǎo lao jìn Dà guān yuán

刘姥姥进大观园: Bà Lưu vào vườn Đại Quan; (một người giản dị) bị choáng ngợp bởi trải nghiệm mới và môi trường xa hoa

Cụm từ