Kết quả tra từ “大汉”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大汉dà hàn
大汉: người to khỏe; triều Hán
大汉族主义dà Hàn zú zhǔ yì
大汉族主义: chủ nghĩa dân tộc Đại Hán
彪形大汉biāo xíng dà hàn
彪形大汉: người đàn ông đô con; người vạm vỡ