Kết quả tra từ “大户”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大户dà hù
大户: gia đình lớn; gia đình giàu; công điền lớn; người tiêu xài hoặc tiêu thụ lộ liễu
吃大户chī dà hù
吃大户: cướp bóc nhà giàu để lấy lương thực (trong thời kỳ nạn đói); (người không có thu nhập) dựa vào người khác; đòi "đóng góp" hoặc "cho vay" từ…