Kết quả tra từ “大寿”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大寿dà shòu
大寿: (kính trọng) sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60 hoặc 70 tuổi)