Kết quả tra từ “大处着眼,小处着手”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大处着眼,小处着手dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒu
大处着眼,小处着手: nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)