Kết quả tra từ “大唐”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大唐Dà Táng
大唐: triều đại nhà Đường (618-907)
大唐西域记Dà Táng Xī yù Jì
大唐西域记: Đại Đường Tây Vực Ký, ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘[Xuan2 zang4], biên soạn bởi Biện Cơ 辯機|辩机[Bian4 ji1] năm 646
大唐芙蓉园Dà táng Fú róng yuán
大唐芙蓉园: Đường Thành Phù Dung Viên ở Tây An
大唐狄公案Dà Táng Dí Gōng àn
大唐狄公案: Ba vụ án mạng được phá bởi Địch Công, tiểu thuyết năm 1949 của R.H. van Gulik, featuring chính trị gia thời Đường Địch Nhân Kiệt 狄仁傑|狄仁杰[Di2…