Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大同”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大同Dà tóng

大同: (Nho giáo) Đại Đồng (khái niệm về một xã hội lý tưởng)

Cụm từ
大同乡dà tóng xiāng

大同乡: người từ cùng một tỉnh

Cụm từ
大同县Dà tóng xiàn

大同县: huyện Đại Đồng ở Đại Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
大同市Dà tóng shì

大同市: thành phố cấp địa khu Đại Đồng ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
大同小异dà tóng xiǎo yì

大同小异: hầu như giống nhau; chỉ khác nhau ở những điểm nhỏ

Cụm từ
大同区Dà tóng Qū

大同区: Quận Đại Đồng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Quận Đại Đồng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ