Kết quả tra từ “大千世界”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大千世界dà qiān shì jiè
大千世界: thế giới rộng lớn đầy kỳ diệu; vũ trụ đa dạng tuyệt vời; (Phật giáo) vũ trụ (viết tắt của 三千大千世界[san1 qian1 da4 qian1 shi4 jie4])
三千大千世界sān qiān dà qiān shì jiè
三千大千世界: vũ trụ (Phật giáo)