Kết quả tra từ “多舛”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
多舛duō chuǎn
多舛: đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời của ai đó)
坎坷多舛kǎn kě duō chuǎn
坎坷多舛: đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời ai đó)
命途多舛mìng tú duō chuǎn
命途多舛: gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)